Bảng giá
dịch vụ điên lạnh
- Chi phí minh bạch – báo giá trước khi làm
- Không tự ý phát sinh – Cam kết đúng giá
- Khảo sát tận nơi – Tư vấn giải pháp tối ưu
Tư vấn & báo giá trước khi thực hiện
Không tự ý phát sinh chi phí ngoài báo giá
Linh kiện chính hãng, nguồn gốc rõ ràng
Bảo hành theo hạng mục, đầy đủ giấy tờ
Phản hồi nhanh, có mặt kịp thời
Có mặt tận nơi trong 30 – 60 phút
Tham khảo nhanh chi phí các dịch vụ sửa chữa, vệ sinh, bảo trì, lắp đặt và thay thế thiết bị điện lạnh tại Nhật Khang. Giá thực tế có thể thay đổi tùy tình trạng thiết bị, vị trí thi công và hạng mục cần xử lý.
| Hạng mục dịch vụ | Đơn vị | Giá tham khảo VNĐ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra thiết bị tại nhà | Lần | 150.000 – 200.000 | Miễn phí nếu khách sử dụng dịch vụ |
| Sửa máy lạnh không lạnh | Lần | 250.000 – 700.000 | Tùy lỗi và linh kiện cần thay |
| Sửa máy lạnh chảy nước | Lần | 200.000 – 500.000 | Bao gồm kiểm tra, thông tắc |
| Sửa máy lạnh kêu to | Lần | 200.000 – 600.000 | Tùy mức độ lỗi |
| Sửa tủ lạnh không lạnh | Lần | 300.000 – 900.000 | Tùy lỗi và linh kiện cần thay |
| Sửa tủ lạnh đóng tuyết | Lần | 250.000 – 800.000 | Bao gồm kiểm tra, vệ sinh |
| Sửa máy giặt không vắt | Lần | 250.000 – 700.000 | Tùy lỗi và linh kiện cần thay |
| Sửa máy giặt không cấp nước | Lần | 200.000 – 500.000 | Bao gồm kiểm tra, vệ sinh |
| Sửa bình nóng lạnh không nóng | Lần | 250.000 – 700.000 | Tùy lỗi và linh kiện cần thay |
| Hạng mục dịch vụ | Đơn vị | Giá tham khảo VNĐ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Vệ sinh máy lạnh treo tường | Bộ | 150.000 – 250.000 | Bao gồm dàn lạnh |
| Vệ sinh máy lạnh âm trần | Bộ | 300.000 – 500.000 | Tùy loại máy và công suất |
| Vệ sinh máy lạnh tủ đứng | Bộ | 300.000 – 600.000 | Tùy loại máy và công suất |
| Vệ sinh dàn nóng | Bộ | 100.000 – 150.000 | Dàn nóng đặt riêng |
| Vệ sinh máy giặt cửa trên | Máy | 200.000 – 300.000 | Bao gồm lồng giặt |
| Vệ sinh máy giặt cửa trước | Máy | 300.000 – 500.000 | Bao gồm lồng giặt |
| Vệ sinh bình nóng lạnh | Bình | 150.000 – 250.000 | Bao gồm xả cặn |
| Gói bảo trì máy lạnh định kỳ | Gói | 400.000 – 1.200.000 | 2 – 4 lần/năm tùy gói |
| Hạng mục dịch vụ | Đơn vị | Giá tham khảo VNĐ |
|---|---|---|
| Lắp đặt máy lạnh treo tường | Bộ | 350.000 – 600.000 |
| Lắp đặt máy lạnh âm trần | Bộ | 1.200.000 – 1.800.000 |
| Lắp đặt máy lạnh tủ đứng | Bộ | 800.000 – 1.200.000 |
| Tháo máy lạnh | Bộ | 200.000 – 300.000 |
| Di dời máy lạnh cùng tầng | Bộ | 400.000 – 700.000 |
| Di dời máy lạnh khác tầng | Bộ | 700.000 – 1.200.000 |
| Lắp bình nóng lạnh | Bình | 300.000 – 450.000 |
| Lắp máy nước nóng trực tiếp | Bộ | 350.000 – 600.000 |
| Khảo sát vị trí lắp đặt | Lần | Miễn phí |
| Vật tư / Linh kiện | Đơn vị | Giá tham khảo VNĐ |
|---|---|---|
| Ống đồng máy lạnh Ø6.4 | Mét | 120.000 – 160.000 |
| Ống đồng máy lạnh Ø9.5 | Mét | 150.000 – 190.000 |
| Bảo ôn cách nhiệt | Mét | 20.000 – 30.000 |
| Dây điện đôi | Mét | 15.000 – 25.000 |
| Ống thoát nước | Mét | 10.000 – 15.000 |
| Giá đỡ dàn nóng | Bộ | 80.000 – 150.000 |
| CB điện | Cái | 80.000 – 150.000 |
| Tụ máy lạnh | Cái | 80.000 – 200.000 |
| Remote máy lạnh | Cái | 120.000 – 250.000 |
| Cảm biến, bo mạch, motor, block | Cái | Liên hệ báo giá |
Từ 400.000đ / năm
Từ 1.200.000đ / năm
Liên hệ báo giá
Báo giá trước khi thực hiện
Không tự ý phát sinh chi phí
Kiểm tra miễn phí
(nếu sử dụng dịch vụ)
Hỗ trợ nhanh 24/7
Xuất hóa đơn VAT
Bảo hành rõ ràng,
chữ tín lên hàng đầu
Gọi ngay để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng từ đội ngũ chuyên nghiệp!